yêu cầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đòi hỏi, đề nghị một cách chính thức hoặc có tính bắt buộc: Hành động mong muốn, đòi hỏi người khác phải thực hiện, cung cấp hoặc tuân theo một điều gì đó.
- Cầu xin, nài nỉ một cách lịch sự: Hành động đề nghị, thỉnh cầu người khác làm điều gì đó, thường mang sắc thái trang trọng hoặc lịch sự.
Danh từ:
- Điều được đòi hỏi, đề nghị: Nội dung cụ thể của sự đòi hỏi hoặc đề nghị.
- Sự đòi hỏi, nhu cầu cần được đáp ứng: Những tiêu chuẩn, điều kiện hoặc mong muốn cần thiết phải có để đạt được mục đích nào đó.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Giám đốc yêu cầu nhân viên nộp báo cáo trước thứ Sáu. (Hành động đòi hỏi có tính chỉ thị.)
- Xin yêu cầu mọi người giữ trật tự. (Hành động đề nghị, thỉnh cầu một cách lịch sự.)
- Luật pháp yêu cầu mọi người phải tuân thủ. (Hành động đòi hỏi mang tính bắt buộc của quy định.)
Danh từ:
- Anh ấy đã đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng. (Chỉ những điều cụ thể được đòi hỏi.)
- Công việc này có yêu cầu cao về ngoại ngữ. (Chỉ tiêu chuẩn, điều kiện cần thiết.)
- Theo yêu cầu của bạn, chúng tôi đã điều chỉnh hợp đồng. (Chỉ sự đề nghị, mong muốn đã được nêu ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đặt ra yêu cầu": Đưa ra những điều kiện, đòi hỏi cụ thể.
- Nhà tuyển dụng đặt ra nhiều yêu cầu khắt khe cho vị trí này.
- "Yêu cầu bồi thường" (danh từ ghép chuyên ngành): Đơn/đề nghị đòi bồi hoàn thiệt hại.
- Công ty đã nộp đơn yêu cầu bồi thường cho công ty bảo hiểm.
- "Yêu cầu phúc khảo" (danh từ ghép chuyên ngành): Đơn/đề nghị chấm lại bài thi.
- Sinh viên có quyền nộp đơn yêu cầu phúc khảo nếu không đồng ý với điểm số.
Biến thể và từ gần giống
- Đòi hỏi (động từ/danh từ): Nhấn mạnh tính cần thiết phải có hoặc tính chất bức thiết, nhiều khi mang sắc thái mạnh hơn "yêu cầu".
- Tình hình đòi hỏi chúng ta phải hành động ngay.
- Đề nghị (động từ/danh từ): Mang sắc thái lịch sự, trang trọng, thường là ý kiến đưa ra để xem xét, ít tính bắt buộc hơn "yêu cầu".
- Tôi đề nghị chúng ta nên tạm dừng cuộc họp.
- Thỉnh cầu (động từ/danh từ): Trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản hành chính hoặc ngữ cảnh rất lịch sự.
- Công dân có thể thỉnh cầu cơ quan nhà nước cung cấp thông tin.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Đòi hỏi, đề xuất, thỉnh cầu, nài xin (tùy ngữ cảnh).
- Danh từ: Điều kiện, đòi hỏi, nhu cầu, đề nghị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Thay vào đó là các cụm động từ hoặc kết hợp từ.) - Yêu cầu được: Đề nghị để được phép hoặc được cung cấp thứ gì. - Anh ấy yêu cầu được gặp trực tiếp lãnh đạo. - Yêu cầu ai làm gì: Cấu trúc phổ biến để diễn đạt nội dung yêu cầu. - Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập về nhà.
Thành ngữ liên quan
- "Yêu cầu, phản đối": Cụm từ thường dùng trong các văn bản chính thức, biểu ngữ để chỉ các quyền cơ bản như đưa ra yêu cầu và ý kiến phản đối.
- Người lao động có quyền yêu cầu, phản đối về điều kiện làm việc.
- đgt (H. yêu: cầu xin; cầu: nài) Đòi người ta phải làm gì: Thực dân Pháp yêu cầu Mĩ giúp, nhưng lại sợ Mĩ gạt chúng đi (HCM).
- dt Sự đòi hỏi: đối với tác phẩm phải là yêu cầu cao về tư tưởng, yêu cầu về nghệ thuật (PhVĐồng); Đáp ứng yêu cầu của tình hình mới (PhVKhải).